

| Thông số kỹ thuật | TF-AMP |
| Vẻ bề ngoài | Bột trắng |
| Hàm lượng P2O5 (theo khối lượng) | ≥53 |
| Hàm lượng N (theo khối lượng) | ≥11% |
| Độ ẩm (theo trọng lượng) | ≤0,5 |
| Giá trị pH (dung dịch huyền phù 10% trong nước, ở 25ºC) | 4-5 |
| Kích thước hạt (µm) | D90<12 |
| D97<30 | |
| D100<55 | |
| Màu trắng | ≥90 |
1. Không chứa halogen và các ion kim loại nặng.
2. Khả năng chống cháy tuyệt vời, khi thêm 15%~25%, có thể đạt được hiệu quả tự dập tắt lửa.
3. Kích thước hạt nhỏ, khả năng tương thích tốt với keo acrylic, dễ phân tán trong keo acrylic, ít ảnh hưởng đến khả năng kết dính của keo.
Sản phẩm này thích hợp cho keo acrylic gốc dầu và các sản phẩm keo có cấu trúc tương tự axit acrylic, chủ yếu bao gồm: keo nhạy áp, băng dính vải, băng dính màng PET, keo kết cấu; keo acrylic, keo polyurethane, keo epoxy, keo nóng chảy và các loại keo khác.
TF-AMP được sử dụng làm chất kết dính acrylic chống cháy (được cạo và phủ lên một mặt của giấy tissue, độ dày ≤0,1mm). Các ví dụ ứng dụng của công thức chống cháy như sau để tham khảo:
1. Công thức:
|
| Keo acrylic | Chất pha loãng | TF-AMP |
| 1 | 76,5 | 8,5 | 15 |
| 2 | 73,8 | 8.2 | 18 |
| 3 | 100 |
| 30 |
2. Thử nghiệm khả năng chống cháy trong 10 giây
|
| Thời gian bắn | Thời gian tắt lửa |
| 1 | 2-4 giây | 3-5 giây |
| 2 | 4-7 giây | 2-3 giây |
| 3 | 7-9 tuổi | 1-2 giây |



