Cao su và nhựa

Các chất chống cháy không chứa halogen như APP, AHP, MCA mang lại nhiều lợi ích đáng kể khi được sử dụng trong nhựa. Chúng hoạt động như một chất chống cháy hiệu quả, tăng cường khả năng chống cháy của vật liệu. Hơn nữa, chúng giúp cải thiện các tính chất cơ học và nhiệt của nhựa, làm cho nhựa bền hơn và chịu được nhiệt độ cao.

nhựa PP chống cháy

Mô tả sản phẩm: TF-241 chủ yếu chứa P và N, là một loại chất chống cháy thân thiện với môi trường, không chứa halogen, dùng cho polyolefin. Nó được phát triển đặc biệt chonhiều PPChứa nguồn axit, nguồn khí và nguồn carbon, TF-241 phát huy tác dụng thông qua cơ chế tạo than và trương nở.

Lợi thế:Nhựa PP chống cháy được xử lý bằng TF-241 có khả năng chống nước tốt hơn. Nó vẫn giữ được hiệu suất chống cháy tốt (UL94-V0) sau khi đun sôi 72 giờ trong nước ở 70℃.

PP (3.0-3.2mm) với 22% TF-241 có thể vượt qua các bài kiểm tra UL94 V-0 và GWIT 750℃ / GWFI 960℃.

Màng PP (1,5-1,6mm) với tỷ lệ pha trộn 30% TF-241 có thể đạt tiêu chuẩn UL94 V-0.

Bảng thông số kỹ thuật / Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật TF-241
Vẻ bề ngoài Bột trắng
P2O5nội dung (w/w) ≥52%
Hàm lượng N (theo trọng lượng) ≥18%
Độ ẩm (theo trọng lượng) ≤0,5%
Mật độ khối 0,7-0,9 g/cm³3
Nhiệt độ phân hủy ≥260℃
Kích thước hạt trung bình (D)50) khoảng 18µm

Đặc trưng :
1. Dạng bột màu trắng, khả năng chống nước tốt.

2. Mật độ thấp, lượng khói sinh ra thấp.
3. Không chứa halogen và không chứa ion kim loại nặng.

Ứng dụng:

TF-241 được sử dụng trong Quá trình đồng trùng hợp PP-H và trùng hợp kép PP-B. Nó được sử dụng rộng rãi trong

Vật liệu polyolefin chống cháy, ví dụ như máy sưởi hơi nước và các thiết bị gia dụng.

Công thức tham khảo cho PP 3,2mm (UL94 V0):

Vật liệu

Công thức S1

Công thức S2

Đồng trùng hợp PP (H110MA)

77,3%

Đồng trùng hợp PP (EP300M)

77,3%

Chất bôi trơn (EBS)

0,2%

0,2%

Chất chống oxy hóa (B215)

0,3%

0,3%

Chống nhỏ giọt (FA500H)

0,2%

0,2%

TF-241

22%

22%

Tính chất cơ học dựa trên thể tích bổ sung 30% TF-241. Với 30% TF-241 để đạt tiêu chuẩn UL94 V-0 (1,5mm)

Mục

Công thức S1

Công thức S2

Tốc độ bắt lửa theo phương thẳng đứng

V0(1,5mm)

UL94 V-0 (1,5mm)

Chỉ số oxy giới hạn (%)

30

28

Độ bền kéo (MPa)

28

23

Độ giãn dài khi đứt (%)

53

102

Tốc độ bắt lửa sau khi đun sôi với nước (70℃, 48h)

V0(3,2mm)

V0(3,2mm)

V0(1,5mm)

V0(1,5mm)

Mô đun uốn (MPa)

2315

1981

Chỉ số nóng chảy (230℃, 2,16KG)

6,5

3.2

Đóng gói:25kg/bao, 22 tấn/container 20 feet không pallet, 17 tấn/container 20 feet có pallet. Các loại đóng gói khác theo yêu cầu.

Kho:Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm và ánh nắng trực tiếp, thời hạn sử dụng hai năm.

CHẤT CHỐNG CHÁY CHO CAO SU

Công thức phân tử: (NH4PO3)n (n>1000)
Số CAS: 68333-79-9
Mã HS: 2835.3900
Mã sản phẩm: TF-201G,
201G là một loại silicone hữu cơ được xử lý bằng pha II APP. Nó có tính kỵ nước.
Đặc trưng:
1. Khả năng chống thấm nước mạnh, cho phép vật liệu nổi trên mặt nước.
2. Khả năng chảy bột tốt
3. Khả năng tương thích tốt với các polyme và nhựa hữu cơ.
Ưu điểm: So với APP giai đoạn II, 201G có khả năng phân tán và tương thích tốt hơn, cao hơn,
Khả năng chống cháy tốt. Hơn nữa, ít ảnh hưởng đến tính chất cơ học.
Thông số kỹ thuật:

TF-201G
Hình thức: Bột màu trắng
Hàm lượng P2O5 (theo khối lượng) ≥70%
Hàm lượng N (w/w) ≥14%
Nhiệt độ phân hủy (TGA, Bắt đầu) >275 ºC
Độ ẩm (theo trọng lượng) <0,25%
Kích thước hạt trung bình D50 khoảng 18μm
Độ tan (g/100ml nước, ở 25ºC)
nổi trên mặt nước
bề mặt, không dễ kiểm tra
Ứng dụng: Dùng cho polyolefin, nhựa epoxy (EP), polyester không bão hòa (UP), xốp PU cứng, cao su.
cáp, lớp phủ trương nở, lớp phủ lót dệt, bình chữa cháy dạng bột, nỉ nóng chảy, chất chống cháy
ván sợi, v.v.
Đóng gói: 201G, 25kg/bao, 24 tấn/container 20'fcl không pallet, 20 tấn/container 20'fcl có pallet.

Nhà máy sản xuất vật liệu chống cháy của Trung Quốc chuyên sản xuất cáp mềm chống cháy.

Chất chống cháy dạng hạt nhỏ amoni polyphosphat TF-201SG dùng cho cao su, sử dụng cho polyolefin, nhựa epoxy (EP), polyester không bão hòa (UP), bọt PU cứng, cáp cao su, lớp phủ trương nở, lớp phủ lót dệt, bình chữa cháy dạng bột, nỉ nóng chảy, ván sợi chống cháy, v.v., dạng bột màu trắng, có đặc tính ổn định nhiệt cao, khả năng chống thấm nước mạnh mẽ giúp bột có thể chảy trên bề mặt nước, độ chảy tốt, khả năng tương thích tốt với các polyme và nhựa hữu cơ.

TF-241 Chất chống cháy gốc P và N chứa nguồn carbon dùng cho polyolefin, HDPE

Chất chống cháy amoni polyphosphat không chứa halogen dùng cho PP là hỗn hợp APP có hiệu quả cao trong thử nghiệm chống cháy. Nó chứa nguồn axit, nguồn khí và nguồn carbon, hoạt động theo cơ chế tạo than và trương nở. Sản phẩm không độc hại và ít khói.

TF-261 Chất chống cháy thân thiện với môi trường, hàm lượng halogen thấp

Chất chống cháy thân thiện với môi trường, hàm lượng halogen thấp, đạt cấp độ V2 dành cho polyolefin do Công ty Taifeng phát triển. Sản phẩm có kích thước hạt nhỏ, hàm lượng phụ gia thấp, không chứa Sb2O3, hiệu suất gia công tốt, không di chuyển, không kết tủa, chịu được nhiệt độ sôi và không chứa chất chống oxy hóa.

TF-AHP Chất chống cháy không chứa halogen Nhôm hypophosphit

Nhôm hypophosphit chống cháy không chứa halogen có hàm lượng phốt pho cao và độ ổn định nhiệt tốt, hiệu quả chống cháy cao trong các thử nghiệm hỏa hoạn.

TF-MCA Chất chống cháy không chứa halogen Melamine Cyanurate (MCA)

Chất chống cháy không chứa halogen Melamine Cyanurate (MCA) là chất chống cháy thân thiện với môi trường, không chứa halogen với hàm lượng nitơ cao.

TF-201G Chất chống cháy polyme hóa cao gốc amoni polyphosphat

Chất chống cháy polyme hóa cao amoni polyphosphat, TF-201G được sử dụng cho polyolefin, nhựa epoxy (EP), polyester không bão hòa (UP), bọt PU cứng, cáp cao su, lớp phủ trương nở, lớp phủ lót dệt, bình chữa cháy dạng bột, nỉ nóng chảy, ván sợi chống cháy, v.v., dạng bột màu trắng, có đặc tính ổn định nhiệt cao, khả năng kỵ nước mạnh có thể chảy trên bề mặt nước, khả năng chảy bột tốt, khả năng tương thích tốt với các polyme và nhựa hữu cơ. WC.

TF-201SG Chất chống cháy dạng hạt nhỏ amoni polyphosphat dùng cho cao su

Chất chống cháy dạng hạt nhỏ amoni polyphosphat TF-201SG dùng cho cao su, sử dụng cho polyolefin, nhựa epoxy (EP), polyester không bão hòa (UP), bọt PU cứng, cáp cao su, lớp phủ trương nở, lớp phủ lót dệt, bình chữa cháy dạng bột, nỉ nóng chảy, ván sợi chống cháy, v.v., dạng bột màu trắng, có đặc tính ổn định nhiệt cao, khả năng chống thấm nước mạnh mẽ giúp bột có thể chảy trên bề mặt nước, độ chảy tốt, khả năng tương thích tốt với các polyme và nhựa hữu cơ.

TF-201S Chất chống cháy dạng hạt nhỏ amoni polyphosphat dùng cho cao su

TF-201S là pha II của APP, dạng bột màu trắng, độ nhớt thấp và độ trùng hợp cao, có đặc điểm là độ ổn định nhiệt cao và kích thước hạt nhỏ nhất. Được sử dụng trong cao su, dệt may, là thành phần thiết yếu trong các công thức chống cháy trương nở cho nhựa nhiệt dẻo, đặc biệt là polyolefin, sơn, băng keo, cáp, keo dán, chất bịt kín, gỗ, ván ép, ván sợi, giấy, sợi tre, bình chữa cháy.

TF-201 Chất chống cháy amoni polyphosphat APPII dùng cho cao su

Chất chống cháy polyme hóa cao amoni polyphosphat, TF-201 được sử dụng cho lớp phủ trương nở, một thành phần thiết yếu trong các công thức trương nở cho nhựa nhiệt dẻo, đặc biệt là polyolefin, sơn, băng dính, cáp, keo, chất bịt kín, gỗ, ván ép, ván sợi, giấy, sợi tre, bình chữa cháy, bột trắng, có đặc tính ổn định nhiệt cao.

TF-241 Chất chống cháy amoni polyphosphat không chứa halogen dùng cho PP

Chất chống cháy amoni polyphosphat không chứa halogen dùng cho PP là hỗn hợp APP có hiệu quả cao trong thử nghiệm chống cháy. Nó chứa nguồn axit, nguồn khí và nguồn carbon, hoạt động theo cơ chế tạo than và trương nở. Sản phẩm không độc hại và ít khói.

12Tiếp theo >>> Trang 1 / 2