Tuân thủ nguyên tắc “Chất lượng siêu cao, dịch vụ hài lòng”, chúng tôi luôn nỗ lực trở thành đối tác kinh doanh xuất sắc của quý khách hàng trong lĩnh vực sản xuất cáp mềm chống cháy tại Trung Quốc. Chúng tôi nhiệt liệt chào đón khách hàng từ khắp nơi trên thế giới hợp tác với chúng tôi để cùng tạo nên một tương lai đôi bên cùng có lợi. Chúng tôi luôn tận tâm cung cấp cho khách hàng dịch vụ tốt nhất.
Tuân thủ nguyên tắc “Chất lượng siêu cao, dịch vụ hài lòng”, chúng tôi luôn nỗ lực để trở thành đối tác kinh doanh xuất sắc của bạn.Vật liệu chống cháy cho cáp Trung Quốc và cáp chống cháyThị phần các giải pháp của chúng tôi đã tăng trưởng mạnh mẽ hàng năm. Nếu bạn quan tâm đến bất kỳ sản phẩm nào của chúng tôi hoặc muốn thảo luận về đơn đặt hàng tùy chỉnh, vui lòng liên hệ với chúng tôi. Chúng tôi mong muốn thiết lập mối quan hệ kinh doanh thành công với các khách hàng mới trên toàn thế giới trong tương lai gần. Chúng tôi rất mong nhận được yêu cầu và đơn đặt hàng của bạn.
TF-201SG là một loại APP pha II được xử lý bằng silicone hữu cơ. Nó có tính kỵ nước. Đây là một loại APP được cải tiến bằng silicone. Nhờ sự cải tiến này, nó có đặc điểm là độ ổn định nhiệt cao, tính kỵ nước mạnh mẽ cho phép nó chảy trên bề mặt nước, đồng thời có khả năng chảy dạng bột tốt, khả năng tương thích tốt với các polyme và nhựa hữu cơ. Trong các vật liệu như polyolefin, nhựa Epoxy (EP), polyester không bão hòa (UP), xốp PU cứng, dây cáp cao su, cao su silicone, 201G có ứng dụng tốt và khả năng tương thích tốt.
1. Khả năng chống thấm nước mạnh, cho phép vật liệu nổi trên mặt nước.
2. Khả năng chảy bột tốt
3. Khả năng tương thích tốt với các polyme và nhựa hữu cơ.
Ưu điểm: So với APP pha II, 201SG có khả năng phân tán và tương thích tốt hơn, hiệu quả chống cháy cao hơn. Hơn nữa, ít ảnh hưởng đến tính chất cơ học.
| Thông số kỹ thuật | TF-201SG |
| Vẻ bề ngoài | Bột trắng |
| Hàm lượng P (theo trọng lượng) | ≥31% |
| Hàm lượng N (theo khối lượng) | ≥14% |
| Mức độ trùng hợp | ≥1000 |
| Độ ẩm (theo trọng lượng) | ≤0,3% |
| Chỉ số hoạt hóa bề mặt %(w/w) | >95.0 |
| Kích thước hạt (µm) | D50,9-12 |
| D100<40 | |
| Màu trắng | ≥85 |
| Nhiệt độ phân hủy | T99%≥250℃ |
| T95%≥310℃ | |
| Vết bẩn màu | A |
| Góc nghỉ (độ lưu động) | <30 |
| Khối lượng riêng (g/cm³)3) | 0,8-1,0 |
Được sử dụng cho polyolefin, nhựa Epoxy (EP), polyester không bão hòa (UP), xốp PU cứng, cáp cao su, lớp phủ trương nở, lớp phủ lót dệt, bình chữa cháy dạng bột, nỉ nóng chảy, ván sợi chống cháy, v.v.
Tuân thủ nguyên tắc “Chất lượng siêu cao, dịch vụ hài lòng”, chúng tôi luôn nỗ lực trở thành đối tác kinh doanh xuất sắc của quý khách hàng trong lĩnh vực sản xuất cáp mềm chống cháy tại Trung Quốc. Chúng tôi nhiệt liệt chào đón khách hàng từ khắp nơi trên thế giới hợp tác với chúng tôi để cùng tạo nên một tương lai đôi bên cùng có lợi. Chúng tôi luôn tận tâm cung cấp cho khách hàng dịch vụ tốt nhất.
Vật liệu chống cháy cho cáp Trung Quốc và cáp chống cháyThị phần các giải pháp của chúng tôi đã tăng trưởng mạnh mẽ hàng năm. Nếu bạn quan tâm đến bất kỳ sản phẩm nào của chúng tôi, vui lòng liên hệ với chúng tôi. Chúng tôi mong muốn thiết lập mối quan hệ kinh doanh thành công với các khách hàng mới trên toàn thế giới trong tương lai gần. Chúng tôi rất mong nhận được yêu cầu và đơn đặt hàng của bạn.

